Từ: 鹊巢鸠占 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹊巢鸠占:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鹊巢鸠占 trong tiếng Trung hiện đại:

[quècháojiūzhàn] tu hú sẵn tổ; chim cưu chiếm tổ chim khách; chiếm nhà đất của người khác (ví với việc chiếm địa vị, nhà cửa, ruộng đất của người khác)。比喻强占别人的房屋、土地等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹊

thước:thước (chim quạ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巢

sào:sào huyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸠

cưu:chim cưu; cưu mang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 占

chem:nói chem chép (nói luôn miệng)
chiêm:chiêm bốc, chiêm tinh; Chiêm Thành (tên một nước thời xưa)
chiếm:chiếm đoạt, chiếm cứ
chàm:mặt nổi chàm
chím:chúm chím
chúm: 
chăm:chăm (nước Chiêm thành); gạo chăm
chầm:ôm chầm; chầm chậm
chắm: 
chằm:nhìn chằm chằm, ôm chằm
chẻm: 
chễm:chễm chệ
coi:coi nhà; coi nhau như anh em; coi chừng; coi mắt; dễ coi; trông coi
giếm:giấu giếm
xem:xem qua, xem sách, xem hát
鹊巢鸠占 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鹊巢鸠占 Tìm thêm nội dung cho: 鹊巢鸠占