Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 梳理 trong tiếng Trung hiện đại:
[shūlǐ] 1. chải vuốt sợi (trong dệt vải)。纺织工艺中用植有针或齿的机件使纤维排列一致并清除其中短纤维和杂质的过程。
2. chải (râu, tóc...)。用梳子整理(须、发等)。
梳理头发。
chải đầu.
2. chải (râu, tóc...)。用梳子整理(须、发等)。
梳理头发。
chải đầu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 梳
| sơ | 梳: | sơ nồi cơm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |

Tìm hình ảnh cho: 梳理 Tìm thêm nội dung cho: 梳理
