Từ: 梳理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梳理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 梳理 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūlǐ] 1. chải vuốt sợi (trong dệt vải)。纺织工艺中用植有针或齿的机件使纤维排列一致并清除其中短纤维和杂质的过程。
2. chải (râu, tóc...)。用梳子整理(须、发等)。
梳理头发。
chải đầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梳

:sơ nồi cơm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
梳理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梳理 Tìm thêm nội dung cho: 梳理