Từ: 麝鼠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麝鼠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 麝鼠 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèshǔ] chuột nước (động vật)。哺乳动物,毛棕黑色,眼小、耳短,尾侧扁。生活在沼泽地带,吃水边植物,也吃贝类、小鱼等。毛皮可做衣服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麝

xạ:xạ hương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠

thử:thử (chuột)
麝鼠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麝鼠 Tìm thêm nội dung cho: 麝鼠