Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 黏胶纤维 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黏胶纤维:
Nghĩa của 黏胶纤维 trong tiếng Trung hiện đại:
[niánjiāoxiānwéi] tơ nhân tạo; sợi nhân tạo。用天然纤维素经氢氧化钠、二硫化碳处理制成的人造纤维。是制造人造丝、人造棉、人造毛的原料。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黏
| niêm | 黏: | niêm phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纤
| tiêm | 纤: | tiêm (chão kéo thuyền) |

Tìm hình ảnh cho: 黏胶纤维 Tìm thêm nội dung cho: 黏胶纤维
