Từ: 默哀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 默哀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mặc ai
Nghi lễ đứng cung kính cúi đầu im lặng, trong lòng mang niềm thương xót.
◎Như:
đại gia mặc ai nhất phân chung
鐘 mọi người mặc niệm trong một phút đồng hồ.

Nghĩa của 默哀 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòāi] mặc niệm。为表示沉痛的悼念,低下头来肃立着。
默哀三分钟。
Mặc niệm ba phút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 默

mắc:mắc nạn
mặc:trầm mặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哀

ai:khóc ai oán
默哀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 默哀 Tìm thêm nội dung cho: 默哀