Từ: 默然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 默然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 默然 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòrán] lặng lẽ; im lặng; không nói gì。沉默无言的样子。
二人默然相对。
hai người lặng lẽ nhìn nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 默

mắc:mắc nạn
mặc:trầm mặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
默然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 默然 Tìm thêm nội dung cho: 默然