Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 黱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黱, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 黱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 黱

1. 黱 cấu thành từ 4 chữ: 肉, 丷, 夫, 黑
  • nhục, nậu
  • bát
  • phu, phù
  • hắc
  • 2. 黱 cấu thành từ 4 chữ: 月, 丷, 夫, 黑
  • ngoạt, nguyệt
  • bát
  • phu, phù
  • hắc
  • 3. 黱 cấu thành từ 3 chữ: 肉, 𠔉, 黑
  • nhục, nậu
  • 𠔉
  • hắc
  • 4. 黱 cấu thành từ 3 chữ: 月, 𠔉, 黑
  • ngoạt, nguyệt
  • 𠔉
  • hắc
  • Nghĩa của 黱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dài] Bộ: 黑 (黒) - Hắc
    Số nét: 21
    Hán Việt: ĐẠI
    than vẽ lông mày; phẩm xanh đen (loại phẩm phụ nữ thời xưa dùng để vẽ lông mày)。同"黛"。
    黱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 黱 Tìm thêm nội dung cho: 黱