Cao su chống va đập cửa

Từ: 鼻中隔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼻中隔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼻中隔 trong tiếng Trung hiện đại:

[bízhōnggé] sụn lá mía (sụn ngăn đôi xoang mũi)。把鼻腔分成左右两部分的组织,由骨、软骨和黏膜构成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼻

tị:tị (mũi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔

cách:cách trở; cách điện; cách li
鼻中隔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼻中隔 Tìm thêm nội dung cho: 鼻中隔