Từ: 浮力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浮力:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 浮 • 力

Nghĩa của 浮力 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúlì] sức nổi; sức nâng (của chất lượng hoặc chất khí đối với vật ở trong đó)。物体在流体中受到的向上托的力。浮力的大小等于被物体所排开的流体的重量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮

nổi浮:trôi nổi
phù浮:phù sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực力:lực điền
sức力:sức lực
sực力:sực nhớ
sựt力:nhai sựt sựt
浮力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浮力 Tìm thêm nội dung cho: 浮力