Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 女 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 女, chiết tự chữ NHỠ, NỚ, NỠ, NỢ, NỮ, NỮA, NỰ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 女:
女
Chiết tự chữ 女
Pinyin: ;
Việt bính: ;
女
Nghĩa Trung Việt của từ 女
nữ, như "nam nữ" (gdhn)
nhỡ, như "nhỡ việc" (gdhn)
nớ, như "trên nớ" (gdhn)
nỡ, như "nỡ nào" (gdhn)
nợ, như "nợ nần" (gdhn)
nự, như "cự nự (phản đối)" (gdhn)
nữa, như "còn nữa, thêm nữa" (gdhn)
Chữ gần giống 女
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 女 Tìm thêm nội dung cho: 女
