Chữ 女 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 女, chiết tự chữ NHỠ, NỚ, NỠ, NỢ, NỮ, NỮA, NỰ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 女:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 女

[]

U+F981, tổng 3 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 女



nữ, như "nam nữ" (gdhn)
nhỡ, như "nhỡ việc" (gdhn)
nớ, như "trên nớ" (gdhn)
nỡ, như "nỡ nào" (gdhn)
nợ, như "nợ nần" (gdhn)
nự, như "cự nự (phản đối)" (gdhn)
nữa, như "còn nữa, thêm nữa" (gdhn)

Chữ gần giống với 女:

, ,

Chữ gần giống 女

Tự hình:

Tự hình chữ 女 Tự hình chữ 女 Tự hình chữ 女 Tự hình chữ 女

女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 女 Tìm thêm nội dung cho: 女