Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chữ nôm của chữ: 墟
| hư | 墟: | hư hỏng |
| khư | 墟: | khư lạc, khư mộ (đống đất hay gò đất) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |

Tìm hình ảnh cho: 墟落 Tìm thêm nội dung cho: 墟落
