Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 墟落 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墟落:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墟

:hư hỏng
khư:khư lạc, khư mộ (đống đất hay gò đất)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
墟落 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 墟落 Tìm thêm nội dung cho: 墟落