Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: Xuyên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ Xuyên:
巛 xuyên, khôn
Đây là các chữ cấu thành từ này: Xuyên
U+5DDB, tổng 3 nét, bộ Xuyên 川 [巛 巜]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: chuan1, kun1;
Việt bính: cyun1 kwan1;
巛 xuyên, khôn
Nghĩa Trung Việt của từ 巛
(Danh) Dòng sông.§ Cũng như chữ xuyên 川.
(Danh) Tên một bộ chữ Hán, tức bộ Xuyên 巛.
(Danh) Lối viết cổ của chữ khôn 坤.
xuyên, như "đại xuyên (sông)" (tdhv)
sào, như "sào (bộ gốc: dòng nước)" (gdhn)
Dị thể chữ 巛
川,
Tự hình:

Dịch Xuyên sang tiếng Trung hiện đại:
穿 《通过(孔、隙、空地等)。》từ con hẻm này đi xuyên qua.从这个胡同穿 过去。
刺 《尖的东西进入或穿过物体。》
川 《河流。》

Tìm hình ảnh cho: Xuyên Tìm thêm nội dung cho: Xuyên
