Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bây trong tiếng Việt:
["- 1 đt., đphg Mày: Bây không nói tao cũng biết.","- 2 tt., thgtục (Làm việc gì) liều, càn: biết sai rồi còn cãi bây giữ thói bài bây."]Dịch bây sang tiếng Trung hiện đại:
厚颜的。你们。
Nghĩa chữ nôm của chữ: bây
| bây | 悲: | bây giờ |
| bây | 拜: | bây giờ |
| bây | 𣊾: | bây giờ |
| bây | 碑: | bây giờ |

Tìm hình ảnh cho: bây Tìm thêm nội dung cho: bây
