Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bíu trong tiếng Việt:
["- đg. Bám vào bằng cách nắm chặt lấy. Bíu cành cây để khỏi ngã."]Dịch bíu sang tiếng Trung hiện đại:
扒; 抓住; 把着; 握紧 《抓着可依附的东西。》bíu lên tường扒墙头儿
trẻ con bíu vào cửa tàu xem phong cảnh
孩子扒着车窗看风景。 小。
thằng bíu
小家伙
nhỏ bíu
豆大
Nghĩa chữ nôm của chữ: bíu
| bíu | 𠶓: | |
| bíu | 㧼: | bíu lấy |
| bíu | 表: | |
| bíu | 裱: | bíu lấy |

Tìm hình ảnh cho: bíu Tìm thêm nội dung cho: bíu
