Từ: bù có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bù:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa bù trong tiếng Việt:

["- 1 dt. đphg 1. Bầu (cây, quả): trồng bù quả bù canh bù. 2. Bầu đựng rượu và các chất lỏng khác, thường làm bằng vỏ quả bầu già: bù rượu.","- 2 đgt. 1. Thêm vào cho đủ, cho không còn thiếu hụt: bù tiền dạy bù ngày nghỉ bù lỗ. 2. Cộng thêm một góc hoặc một cung vào một góc hay một cung khác cho tròn 180o: góc 80o bù với góc 100o.","- 3 tt. (Đầu tóc) rối, quấn xoắn vào nhau một cách lộn xộn: tóc bù đầu bù tóc rối."]

Dịch bù sang tiếng Trung hiện đại:

补; 找齐; 找补; 填补; 弥补 《 补充; 补足; 填补(缺额)。》bù đắp
弥补
蓬; 蓬乱 《蓬松。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bù

: 
:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bù tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bù Tìm thêm nội dung cho: bù