Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bệt trong tiếng Việt:
["- 1 (ph.). x. bết1.","- 2 p. (Ngồi hoặc nằm) sát xuống đất, xuống sàn, không kê lót gì ở dưới. Ngồi bệt xuống bãi cỏ."]Dịch bệt sang tiếng Trung hiện đại:
下陷貌。bánh xe bệt xuống bùn车轮陷在污泥里。
ngồi bệt xuống đất
赖在地上。
俗
不中用; 无能。
bệt thật
真不中用
Nghĩa chữ nôm của chữ: bệt
| bệt | 別: | ngồi bệt |
| bệt | 壁: |

Tìm hình ảnh cho: bệt Tìm thêm nội dung cho: bệt
