Từ: bệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bệt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bệt

Nghĩa bệt trong tiếng Việt:

["- 1 (ph.). x. bết1.","- 2 p. (Ngồi hoặc nằm) sát xuống đất, xuống sàn, không kê lót gì ở dưới. Ngồi bệt xuống bãi cỏ."]

Dịch bệt sang tiếng Trung hiện đại:

下陷貌。bánh xe bệt xuống bùn
车轮陷在污泥里。
ngồi bệt xuống đất
赖在地上。

不中用; 无能。
bệt thật
真不中用

Nghĩa chữ nôm của chữ: bệt

bệt:ngồi bệt
bệt: 
bệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bệt Tìm thêm nội dung cho: bệt