Từ: bừng bừng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bừng bừng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bừngbừng

Dịch bừng bừng sang tiếng Trung hiện đại:

昂昂 《形容精神振奋, 很有气魄。》勃; 勃勃; 勃发 ; 炽盛 《 旺盛。》
khí thế bừng bừng
朝气蓬勃。
bừng bừng trỗi dậy
勃然而兴。
勃然 《 兴起或旺盛的样子。》
跃然 《形容活跃地呈现。》
nỗi uất hận bừng bừng hiện lên trang giấy.
义愤之情跃然纸上。
腾腾 《形容气体上升的样子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bừng

bừng:đỏ bừng; tưng bừng
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
bừng𪰓: 
bừng:bừng bừng nổi giận
bừng𤇊:đỏ bừng; tưng bừng
bừng𬊠: 
bừng𪹚: 
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
bừng:bừng sáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: bừng

bừng:đỏ bừng; tưng bừng
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
bừng𪰓: 
bừng:bừng bừng nổi giận
bừng𤇊:đỏ bừng; tưng bừng
bừng𬊠: 
bừng𪹚: 
bừng:đỏ bừng; tưng bừng
bừng:bừng sáng
bừng bừng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bừng bừng Tìm thêm nội dung cho: bừng bừng