Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa bự trong tiếng Việt:
["- 1 tt. Trát dày phấn: Mặt bự phấn.","- 2 tt. Từ miền Nam có nghĩa to lớn: Trái thơm bự; Quyền hành bự."]Dịch bự sang tiếng Trung hiện đại:
莽; 大。《在体积、面积、数量、力量、强度等方面超过一般或超过所比较的对象(跟"小"相对)。》bắt được con bự.抓到大的。
庞大 《很大(常含过大或大而无当的意思, 指形体、组织或数量等)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bự
| bự | 被: | cổ bự ghét; mặt bự phấn |

Tìm hình ảnh cho: bự Tìm thêm nội dung cho: bự
