Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 癟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癟, chiết tự chữ BIẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癟:
癟
Chiết tự chữ 癟
Chiết tự chữ biết bao gồm chữ 病 自 侖 hoặc 疒 自 侖 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 癟 cấu thành từ 3 chữ: 病, 自, 侖 |
2. 癟 cấu thành từ 3 chữ: 疒, 自, 侖 |
Biến thể giản thể: 瘪;
Pinyin: bie3, pie1, bie1;
Việt bính: bit6;
癟 biết
◎Như: đỗ tử ngạ biết liễu 肚子餓癟了 bụng đói lép cả rồi.
(Tính) Xẹp, bẹp, tóp lại.
◎Như: bì cầu lậu khí, việt lai việt biết liễu 皮球漏氣, 越來越癟了 quả bóng da xì hơi, càng lúc càng xẹp xuống.
(Động) Làm hõm xuống, hóp lại, chúm, mím.
◎Như: biết chủy 癟嘴 mím miệng.
(Động) Sụp đổ.
(Động) Khó chịu đựng được, làm cho quẫn bách.
◎Như: trì trì bất phát hướng, chân thị biết nhân 遲遲不發餉, 真是癟人 lần khân không phát lương, thật là làm cho người ta khốn đốn.
biết (gdhn)
Pinyin: bie3, pie1, bie1;
Việt bính: bit6;
癟 biết
Nghĩa Trung Việt của từ 癟
(Tính) Hõm, lép.◎Như: đỗ tử ngạ biết liễu 肚子餓癟了 bụng đói lép cả rồi.
(Tính) Xẹp, bẹp, tóp lại.
◎Như: bì cầu lậu khí, việt lai việt biết liễu 皮球漏氣, 越來越癟了 quả bóng da xì hơi, càng lúc càng xẹp xuống.
(Động) Làm hõm xuống, hóp lại, chúm, mím.
◎Như: biết chủy 癟嘴 mím miệng.
(Động) Sụp đổ.
(Động) Khó chịu đựng được, làm cho quẫn bách.
◎Như: trì trì bất phát hướng, chân thị biết nhân 遲遲不發餉, 真是癟人 lần khân không phát lương, thật là làm cho người ta khốn đốn.
biết (gdhn)
Dị thể chữ 癟
瘪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癟
| biết | 癟: | Xẹp, co rúm |

Tìm hình ảnh cho: 癟 Tìm thêm nội dung cho: 癟
