Chữ 癟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癟, chiết tự chữ BIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癟:

癟 biết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 癟

Chiết tự chữ biết bao gồm chữ 病 自 侖 hoặc 疒 自 侖 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 癟 cấu thành từ 3 chữ: 病, 自, 侖
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • tợ, từ, tự
  • luân, lôn, lũn, lỏn, lốn, lổn, lụm, lụn, lủn, trôn
  • 2. 癟 cấu thành từ 3 chữ: 疒, 自, 侖
  • nạch
  • tợ, từ, tự
  • luân, lôn, lũn, lỏn, lốn, lổn, lụm, lụn, lủn, trôn
  • biết [biết]

    U+765F, tổng 19 nét, bộ Nạch 疒
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bie3, pie1, bie1;
    Việt bính: bit6;

    biết

    Nghĩa Trung Việt của từ 癟

    (Tính) Hõm, lép.
    ◎Như: đỗ tử ngạ biết liễu
    bụng đói lép cả rồi.

    (Tính)
    Xẹp, bẹp, tóp lại.
    ◎Như: bì cầu lậu khí, việt lai việt biết liễu , quả bóng da xì hơi, càng lúc càng xẹp xuống.

    (Động)
    Làm hõm xuống, hóp lại, chúm, mím.
    ◎Như: biết chủy mím miệng.

    (Động)
    Sụp đổ.

    (Động)
    Khó chịu đựng được, làm cho quẫn bách.
    ◎Như: trì trì bất phát hướng, chân thị biết nhân , lần khân không phát lương, thật là làm cho người ta khốn đốn.
    biết (gdhn)

    Chữ gần giống với 癟:

    , , , , , , , 𤻤, 𤻪, 𤻫, 𤻬, 𤻭,

    Dị thể chữ 癟

    ,

    Chữ gần giống 癟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 癟 Tự hình chữ 癟 Tự hình chữ 癟 Tự hình chữ 癟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 癟

    biết:Xẹp, co rúm
    癟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 癟 Tìm thêm nội dung cho: 癟