Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
trực tiếp
Kế thừa ngay sau, tiếp tục.Không qua trung gian. § Tương đối với
gián tiếp
間接.
Nghĩa của 直接 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhíjiē] trực tiếp; thẳng。不经过中间事物的(跟"间接"相对)。
直接关系
quan hệ trực tiếp.
直接领导
lãnh đạo trực tiếp.
直接阅读外文书籍。
đọc trực tiếp sách ngoại văn.
直接关系
quan hệ trực tiếp.
直接领导
lãnh đạo trực tiếp.
直接阅读外文书籍。
đọc trực tiếp sách ngoại văn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 直
| chực | 直: | |
| sực | 直: | sực nhớ |
| trực | 直: | trực thăng; chính trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 接
| tiếp | 接: | tiếp khách |

Tìm hình ảnh cho: 直接 Tìm thêm nội dung cho: 直接
