Từ: 刪拾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刪拾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

san thập
Bỏ cái thừa, lấy cái cần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刪

san:san sẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拾

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò
thộp:thộp ngực
thụp:thụp xuống
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
刪拾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刪拾 Tìm thêm nội dung cho: 刪拾