Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: buồn nản có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ buồn nản:
Dịch buồn nản sang tiếng Trung hiện đại:
懊恼 《心里别扭; 烦恼。》懊丧; 颓靡 《因事情不如意而情绪低落, 精神不振。》
垂头丧气 《形容失望的神情。》
沮丧。
Nghĩa chữ nôm của chữ: buồn
| buồn | 忿: | buồn rầu; buồn ngủ |
| buồn | 𢞂: | buồn rầu |
| buồn | 盆: | buồn rầu; buồn ngủ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nản
| nản | 𢥪: | nản lòng, chán nản |
| nản | 赧: | chán nản |
| nản | 難: | nản lòng |

Tìm hình ảnh cho: buồn nản Tìm thêm nội dung cho: buồn nản
