Từ: bì bõm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bì bõm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bõm

Nghĩa bì bõm trong tiếng Việt:

["- đg. Từ mô phỏng tiếng lội nước, tiếng đập nước nhẹ và liên tiếp. Lội bì bõm. Bì bõm suốt ngày ngoài đồng. // Láy: bì bà bì bõm (ý mức độ nhiều)."]

Dịch bì bõm sang tiếng Trung hiện đại:

欸乃 《形容摇橹的声音。》anh ấy đi dưới mưa, tiếng nước cứ kêu bì bõm dưới chân.
他在雨地里走着, 脚底下咕唧 咕唧地直响。
咕叽; 咿呀; 咕唧 《象声词, 水受压力而向外排出的声音。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bì

:(Bồi bổ thêm)
:lì bì (đau ốm hoặc say rượu)
:bì (bì lợn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bõm

bõm:bì bõm
bõm:bì bõm
bõm𪷤:bì bõm
bì bõm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bì bõm Tìm thêm nội dung cho: bì bõm