Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bế có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 5 kết quả cho từ bế:
Biến thể phồn thể: 閉;
Pinyin: bi4;
Việt bính: bai3;
闭 bế
bế, như "bế mạc; bế quan toả cảng" (gdhn)
Pinyin: bi4;
Việt bính: bai3;
闭 bế
Nghĩa Trung Việt của từ 闭
Giản thể của chữ 閉.bế, như "bế mạc; bế quan toả cảng" (gdhn)
Nghĩa của 闭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (閉)
[bì]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 11
Hán Việt: BẾ
动
1. đóng; khép; ngậm。关;合。
门闭。
khép cửa
闭口无言。
ngậm miệng không nói
2. bịt; bí; bế。堵塞。
闭气。
bí hơi
闭塞。
bế tắc
3. chấm dứt; ngưng; dừng。停止;结束。
4. che lấp; phủ; bao phủ。遮蔽;遮掩。
5. họ Bế。姓。
Từ ghép:
闭谷 ; 闭关 ; 闭关锁国 ; 闭关政策 ; 闭关自守 ; 闭合 ; 闭合电路 ; 闭会 ; 闭架式 ; 闭经 ; 闭口 ; 闭口无言 ; 闭口韵 ; 闭路电视 ; 闭门羹 ; 闭门却扫 ; 闭门思过 ; 闭门造车 ; 闭目塞聪 ; 闭目塞听 ; 闭幕 ; 闭幕词 ; 闭幕式 ; 闭气 ; 闭塞 ; 闭市 ; 闭锁 ; 闭眼 ; 闭音节 ; 闭月羞花
[bì]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 11
Hán Việt: BẾ
动
1. đóng; khép; ngậm。关;合。
门闭。
khép cửa
闭口无言。
ngậm miệng không nói
2. bịt; bí; bế。堵塞。
闭气。
bí hơi
闭塞。
bế tắc
3. chấm dứt; ngưng; dừng。停止;结束。
4. che lấp; phủ; bao phủ。遮蔽;遮掩。
5. họ Bế。姓。
Từ ghép:
闭谷 ; 闭关 ; 闭关锁国 ; 闭关政策 ; 闭关自守 ; 闭合 ; 闭合电路 ; 闭会 ; 闭架式 ; 闭经 ; 闭口 ; 闭口无言 ; 闭口韵 ; 闭路电视 ; 闭门羹 ; 闭门却扫 ; 闭门思过 ; 闭门造车 ; 闭目塞聪 ; 闭目塞听 ; 闭幕 ; 闭幕词 ; 闭幕式 ; 闭气 ; 闭塞 ; 闭市 ; 闭锁 ; 闭眼 ; 闭音节 ; 闭月羞花
Dị thể chữ 闭
閉,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 闭;
Pinyin: bi4;
Việt bính: bai3
1. [倒閉] đảo bế 2. [閉氣] bế khí 3. [閉經] bế kinh 4. [閉幕] bế mạc 5. [閉目] bế mục 6. [閉門] bế môn 7. [閉月羞花] bế nguyệt tu hoa 8. [閉關] bế quan 9. [閉關鎖國] bế quan tỏa quốc 10. [閉塞] bế tắc 11. [閉藏] bế tàng 12. [封閉] phong bế;
閉 bế
§ Đối lại với khai 開.
◎Như: bế môn 閉門 đóng cửa, bế mục 閉目 nhắm mắt.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nhàn trung tận nhật bế thư trai 閑中盡日閉書齋 (Mộ xuân tức sự 暮春即事) Trong lúc nhàn rỗi suốt ngày đóng cửa phòng văn.
(Động) Tắc, không thông.
◎Như: bế khí 閉氣 (1) nhịn thở, (2) tắt thở (chết), bế tắc 閉塞 trở tắc.
(Động) Ngừng, chấm dứt.
◎Như: bế hội 閉會 kết thúc hội nghị, bế mạc 閉幕 kết thúc, chấm dứt.
(Động) Cấm chỉ, cắt đứt.
(Danh) Cửa ngách (bên cạnh cửa lớn).
(Danh) Ngày lập thu, lập đông.
(Danh) Họ Bế.
bế, như "bế mạc; bế quan toả cảng" (vhn)
bấy, như "bấy lâu" (btcn)
bé, như "bé nhỏ" (btcn)
Pinyin: bi4;
Việt bính: bai3
1. [倒閉] đảo bế 2. [閉氣] bế khí 3. [閉經] bế kinh 4. [閉幕] bế mạc 5. [閉目] bế mục 6. [閉門] bế môn 7. [閉月羞花] bế nguyệt tu hoa 8. [閉關] bế quan 9. [閉關鎖國] bế quan tỏa quốc 10. [閉塞] bế tắc 11. [閉藏] bế tàng 12. [封閉] phong bế;
閉 bế
Nghĩa Trung Việt của từ 閉
(Động) Đóng, khép, ngậm, nhắm.§ Đối lại với khai 開.
◎Như: bế môn 閉門 đóng cửa, bế mục 閉目 nhắm mắt.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nhàn trung tận nhật bế thư trai 閑中盡日閉書齋 (Mộ xuân tức sự 暮春即事) Trong lúc nhàn rỗi suốt ngày đóng cửa phòng văn.
(Động) Tắc, không thông.
◎Như: bế khí 閉氣 (1) nhịn thở, (2) tắt thở (chết), bế tắc 閉塞 trở tắc.
(Động) Ngừng, chấm dứt.
◎Như: bế hội 閉會 kết thúc hội nghị, bế mạc 閉幕 kết thúc, chấm dứt.
(Động) Cấm chỉ, cắt đứt.
(Danh) Cửa ngách (bên cạnh cửa lớn).
(Danh) Ngày lập thu, lập đông.
(Danh) Họ Bế.
bế, như "bế mạc; bế quan toả cảng" (vhn)
bấy, như "bấy lâu" (btcn)
bé, như "bé nhỏ" (btcn)
Dị thể chữ 閉
闭,
Tự hình:

Pinyin: bi4;
Việt bính: pei3;
嬖 bế
Nghĩa Trung Việt của từ 嬖
(Động) Sủng ái.◇Vương Gia 王嘉: Sơ, đế thâm bế Lí phu nhân 初, 帝深嬖李夫人 (Thập di kí 拾遺記) Lúc đầu, vua rất sủng ái Lí phu nhân.
(Danh) Ngày xưa chỉ người xuất thân ti tiện mà được yêu dấu.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Bất thậm tài nhi đa sủng bế 不甚才而多寵嬖 (Chương Hoài thái tử Hiền truyện 章懷太子賢傳) Không tài giỏi lắm mà có nhiều người hèn kém được sủng ái.
(Tính) Đưọc yêu dấu.
◎Như: bế thiếp 嬖妾 người thiếp được yêu quý.
bế, như "bế bồng" (vhn)
Nghĩa của 嬖 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 16
Hán Việt: BẾ
1. sủng ái; yêu dấu; cưng; yêu chiều. 宠爱。
2. được sủng ái; được yêu quý; được yêu chiều. 受宠爱。
3. người được sủng ái。受宠爱的人。
Số nét: 16
Hán Việt: BẾ
1. sủng ái; yêu dấu; cưng; yêu chiều. 宠爱。
2. được sủng ái; được yêu quý; được yêu chiều. 受宠爱。
3. người được sủng ái。受宠爱的人。
Tự hình:

Dịch bế sang tiếng Trung hiện đại:
捧抱; 抱 《用手臂围住。》mẹ bế con母亲抱 着孩子。
bế con.
抱小孩。 闭 《堵塞。》
bế tắc
闭塞
Nghĩa chữ nôm của chữ: bế
| bế | 嬖: | bế bồng |
| bế | 閉: | bế mạc; bế quan toả cảng |
| bế | 闭: | bế mạc; bế quan toả cảng |

Tìm hình ảnh cho: bế Tìm thêm nội dung cho: bế
