Từ: bế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ bế:

闭 bế閉 bế嬖 bế

Đây là các chữ cấu thành từ này: bế

bế [bế]

U+95ED, tổng 6 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 閉;
Pinyin: bi4;
Việt bính: bai3;

bế

Nghĩa Trung Việt của từ 闭

Giản thể của chữ .
bế, như "bế mạc; bế quan toả cảng" (gdhn)

Nghĩa của 闭 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (閉)
[bì]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 11
Hán Việt: BẾ

1. đóng; khép; ngậm。关;合。
门闭。
khép cửa
闭口无言。
ngậm miệng không nói
2. bịt; bí; bế。堵塞。
闭气。
bí hơi
闭塞。
bế tắc
3. chấm dứt; ngưng; dừng。停止;结束。
4. che lấp; phủ; bao phủ。遮蔽;遮掩。
5. họ Bế。姓。
Từ ghép:
闭谷 ; 闭关 ; 闭关锁国 ; 闭关政策 ; 闭关自守 ; 闭合 ; 闭合电路 ; 闭会 ; 闭架式 ; 闭经 ; 闭口 ; 闭口无言 ; 闭口韵 ; 闭路电视 ; 闭门羹 ; 闭门却扫 ; 闭门思过 ; 闭门造车 ; 闭目塞聪 ; 闭目塞听 ; 闭幕 ; 闭幕词 ; 闭幕式 ; 闭气 ; 闭塞 ; 闭市 ; 闭锁 ; 闭眼 ; 闭音节 ; 闭月羞花

Chữ gần giống với 闭:

, , , , ,

Dị thể chữ 闭

,

Chữ gần giống 闭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闭 Tự hình chữ 闭 Tự hình chữ 闭 Tự hình chữ 闭

bế [bế]

U+9589, tổng 11 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bi4;
Việt bính: bai3
1. [倒閉] đảo bế 2. [閉氣] bế khí 3. [閉經] bế kinh 4. [閉幕] bế mạc 5. [閉目] bế mục 6. [閉門] bế môn 7. [閉月羞花] bế nguyệt tu hoa 8. [閉關] bế quan 9. [閉關鎖國] bế quan tỏa quốc 10. [閉塞] bế tắc 11. [閉藏] bế tàng 12. [封閉] phong bế;

bế

Nghĩa Trung Việt của từ 閉

(Động) Đóng, khép, ngậm, nhắm.
§ Đối lại với khai
.
◎Như: bế môn đóng cửa, bế mục nhắm mắt.
◇Nguyễn Trãi : Nhàn trung tận nhật bế thư trai (Mộ xuân tức sự ) Trong lúc nhàn rỗi suốt ngày đóng cửa phòng văn.

(Động)
Tắc, không thông.
◎Như: bế khí (1) nhịn thở, (2) tắt thở (chết), bế tắc trở tắc.

(Động)
Ngừng, chấm dứt.
◎Như: bế hội kết thúc hội nghị, bế mạc kết thúc, chấm dứt.

(Động)
Cấm chỉ, cắt đứt.

(Danh)
Cửa ngách (bên cạnh cửa lớn).

(Danh)
Ngày lập thu, lập đông.

(Danh)
Họ Bế.

bế, như "bế mạc; bế quan toả cảng" (vhn)
bấy, như "bấy lâu" (btcn)
bé, như "bé nhỏ" (btcn)

Chữ gần giống với 閉:

, , , , , , , 𨳒,

Dị thể chữ 閉

,

Chữ gần giống 閉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 閉 Tự hình chữ 閉 Tự hình chữ 閉 Tự hình chữ 閉

bế [bế]

U+5B16, tổng 16 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bi4;
Việt bính: pei3;

bế

Nghĩa Trung Việt của từ 嬖

(Động) Sủng ái.
◇Vương Gia
: Sơ, đế thâm bế Lí phu nhân , (Thập di kí ) Lúc đầu, vua rất sủng ái Lí phu nhân.

(Danh)
Ngày xưa chỉ người xuất thân ti tiện mà được yêu dấu.
◇Tân Đường Thư : Bất thậm tài nhi đa sủng bế (Chương Hoài thái tử Hiền truyện ) Không tài giỏi lắm mà có nhiều người hèn kém được sủng ái.

(Tính)
Đưọc yêu dấu.
◎Như: bế thiếp người thiếp được yêu quý.
bế, như "bế bồng" (vhn)

Nghĩa của 嬖 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 16
Hán Việt: BẾ
1. sủng ái; yêu dấu; cưng; yêu chiều. 宠爱。
2. được sủng ái; được yêu quý; được yêu chiều. 受宠爱。
3. người được sủng ái。受宠爱的人。

Chữ gần giống với 嬖:

, , , , , , , , , , , , , 𡢻, 𡢼, 𡢽, 𡣄,

Chữ gần giống 嬖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嬖 Tự hình chữ 嬖 Tự hình chữ 嬖 Tự hình chữ 嬖

Dịch bế sang tiếng Trung hiện đại:

捧抱; 抱 《用手臂围住。》mẹ bế con
母亲抱 着孩子。
bế con.
抱小孩。 闭 《堵塞。》
bế tắc
闭塞

Nghĩa chữ nôm của chữ: bế

bế:bế bồng
bế:bế mạc; bế quan toả cảng
bế:bế mạc; bế quan toả cảng
bế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bế Tìm thêm nội dung cho: bế