Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bừng bừng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bừng bừng:
Dịch bừng bừng sang tiếng Trung hiện đại:
昂昂 《形容精神振奋, 很有气魄。》勃; 勃勃; 勃发 ; 炽盛 《 旺盛。》khí thế bừng bừng
朝气蓬勃。
bừng bừng trỗi dậy
勃然而兴。
勃然 《 兴起或旺盛的样子。》
跃然 《形容活跃地呈现。》
nỗi uất hận bừng bừng hiện lên trang giấy.
义愤之情跃然纸上。
腾腾 《形容气体上升的样子。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bừng
| bừng | 怦: | đỏ bừng; tưng bừng |
| bừng | 旁: | đỏ bừng; tưng bừng |
| bừng | 𪰓: | |
| bừng | 泙: | bừng bừng nổi giận |
| bừng | 𤇊: | đỏ bừng; tưng bừng |
| bừng | 𬊠: | |
| bừng | 𪹚: | |
| bừng | 蓬: | đỏ bừng; tưng bừng |
| bừng | 評: | bừng sáng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bừng
| bừng | 怦: | đỏ bừng; tưng bừng |
| bừng | 旁: | đỏ bừng; tưng bừng |
| bừng | 𪰓: | |
| bừng | 泙: | bừng bừng nổi giận |
| bừng | 𤇊: | đỏ bừng; tưng bừng |
| bừng | 𬊠: | |
| bừng | 𪹚: | |
| bừng | 蓬: | đỏ bừng; tưng bừng |
| bừng | 評: | bừng sáng |

Tìm hình ảnh cho: bừng bừng Tìm thêm nội dung cho: bừng bừng
