Từ: cành có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cành:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cành

Nghĩa cành trong tiếng Việt:

["- dt. 1. Nhánh mọc từ thân hoặc từ nhánh to ra: chiết một cành cam Quả trĩu cành. 2. Vật có độ dài nhất định, có hình dáng tựa cành cây: cành thoa."]

Dịch cành sang tiếng Trung hiện đại:

侧枝 《由主枝周围长出的小枝。》梗; 梗儿 《某些植物的枝或茎。》
cành hoa; cuống hoa
花梗。
cành cao lương; cọng cao lương
高粱梗儿。
《农作物脱粒后剩下的茎。》
cành đậu.
豆秸。
《草木的枝茎。》
cành lá đan xen.
交柯错叶。
条; 枝 《(条儿)细长的树枝。》
cành cây; nhành cây
树枝。
cành liễu; nhánh liễu
柳枝儿。
枝条; 枝子 《由植物的主干上分出来的较细的茎。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cành

cành𡙴:no cành bụng, tức cành hông; cành cạch (tiếng gõ)
cành:cành hoa, cành tre
cành: 
cành tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cành Tìm thêm nội dung cho: cành