Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cây cói có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây cói:
Dịch cây cói sang tiếng Trung hiện đại:
藨草 《多年生草本植物, 茎呈三棱形, 叶子条形, 花褐色, 果实倒卵形。茎可织席, 编草鞋, 又可用来造纸。》灯心草 《多年生草本植物, 茎细长, 叶子狭长。花黄绿色。茎的中心部分用做油灯的灯心。可入药。》
荻 《多年生草本植物, 形状像芦苇, 地下茎蔓延, 叶子长形, 紫色花穗, 生长在水边。茎可以编席箔。》
茳芏 《多年生草本植物, 茎呈三棱形, 叶子细长, 花绿褐色。茎可用来织席。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cây
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 𣘃: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cây | 荄: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cói
| cói | : | chiếu cói |
| cói | : | chiếu cói |
| cói | 蒐: | chiếu cói |
| cói | 薈: | chiếu cói |

Tìm hình ảnh cho: cây cói Tìm thêm nội dung cho: cây cói
