Từ: cây cói có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây cói:

Đây là các chữ cấu thành từ này: câycói

Dịch cây cói sang tiếng Trung hiện đại:

藨草 《多年生草本植物, 茎呈三棱形, 叶子条形, 花褐色, 果实倒卵形。茎可织席, 编草鞋, 又可用来造纸。》
灯心草 《多年生草本植物, 茎细长, 叶子狭长。花黄绿色。茎的中心部分用做油灯的灯心。可入药。》
《多年生草本植物, 形状像芦苇, 地下茎蔓延, 叶子长形, 紫色花穗, 生长在水边。茎可以编席箔。》
茳芏 《多年生草本植物, 茎呈三棱形, 叶子细长, 花绿褐色。茎可用来织席。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cây

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây𣘃:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: cói

cói󰓙:chiếu cói
cói󰓡:chiếu cói
cói:chiếu cói
cói:chiếu cói
cây cói tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cây cói Tìm thêm nội dung cho: cây cói