Từ: cây sầu riêng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây sầu riêng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: câysầuriêng

Dịch cây sầu riêng sang tiếng Trung hiện đại:


榴梿 《植物名。木棉科流连属, 常绿乔木。叶互生, 叶背有鳞片。三至四月开花, 八至九月结果。果实亦称为"榴莲", 呈圆球形或长椭圆形, 表面有许多硬刺。果肉嫩甜, 似冰淇淋, 但带有一股特殊的臭味。 原产于南洋群岛。中国广东、海南岛也栽种过, 但因气候不适宜, 故未长出可食用的果实。或作"榴连"、"榴莲"。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cây

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây𣘃:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: sầu

sầu:u sầu
sầu𣜷:cây sầu đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: riêng

riêng𫨫:riêng rẽ
riêng:riêng rẽ
riêng𥢅:riêng tây
riêng𥢆:riêng tây
riêng𫁅:riêng rẽ
riêng:riêng rẽ
cây sầu riêng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cây sầu riêng Tìm thêm nội dung cho: cây sầu riêng