Cao su chống va đập cửa

Từ: có năng lực có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ có năng lực:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nănglực

Dịch có năng lực sang tiếng Trung hiện đại:

得力 《做事能干; 有干才。》cán bộ có năng lực
得力干部。
干才 《办事的才能。》
可以 《表示可能或能够。》
干; 能干; 能 《有能力的。》
người có năng lực.
能人。
biết nhiều thì khổ nhiều; người có năng lực thì thường vất vả nhiều
能者多劳。

Nghĩa chữ nôm của chữ: có

:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
𣎏:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi
:có chồng, có tiền; cau có, có của; có khi; có thể, có tuổi

Nghĩa chữ nôm của chữ: năng

năng𫧇:khả năng, năng động
năng:khả năng, năng động
năng:năng (củ ấu)
năng𮐝:năng (củ ấu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lực

lực:lực điền
có năng lực tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: có năng lực Tìm thêm nội dung cho: có năng lực