Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cùi trong tiếng Việt:
["- 1 dt. 1. Bộ phận của vỏ quả dày lên: Cùi bưởi 2. Bộ phận của quả ở dưới vỏ: Cùi dừa 3. Bộ phận mọng nước của quả ở giữa vỏ và hạt: Cùi nhãn; Cùi vải 4. Lõi một số quả: Cùi bắp.","- 2 dt. Bệnh hủi: Bệnh cùi ngày nay được chữa khỏi."]Dịch cùi sang tiếng Trung hiện đại:
瓤; 瓤儿 《瓤子。》麻疯。《病名。由麻疯杆菌所引起的慢性传染病, 常侵犯皮肤黏膜及末梢神经。可分为结核型与开放型两种, 前者不具传染性, 后者则具传染性。或称为 "麻风"﹑ "痲风"﹑ "痲疯"﹑ "大麻风"、 "癞病"。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cùi
| cùi | 儈: | |
| cùi | 𢶟: | cùi dừa; cùi chỏ |
| cùi | 𪽵: | bệnh cùi (bệnh phong) |
| cùi | 癩: | bệnh cùi (bệnh phong) |
| cùi | : | cùi dừa; cùi chỏ |
| cùi | 𪇫: | chim giẻ cùi |
| cùi | 𪇋: | chim giẻ cùi |

Tìm hình ảnh cho: cùi Tìm thêm nội dung cho: cùi
