Từ: cùi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cùi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cùi

Nghĩa cùi trong tiếng Việt:

["- 1 dt. 1. Bộ phận của vỏ quả dày lên: Cùi bưởi 2. Bộ phận của quả ở dưới vỏ: Cùi dừa 3. Bộ phận mọng nước của quả ở giữa vỏ và hạt: Cùi nhãn; Cùi vải 4. Lõi một số quả: Cùi bắp.","- 2 dt. Bệnh hủi: Bệnh cùi ngày nay được chữa khỏi."]

Dịch cùi sang tiếng Trung hiện đại:

瓤; 瓤儿 《瓤子。》
麻疯。《病名。由麻疯杆菌所引起的慢性传染病, 常侵犯皮肤黏膜及末梢神经。可分为结核型与开放型两种, 前者不具传染性, 后者则具传染性。或称为 "麻风"﹑ "痲风"﹑ "痲疯"﹑ "大麻风"、 "癞病"。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cùi

cùi: 
cùi𢶟:cùi dừa; cùi chỏ
cùi𪽵:bệnh cùi (bệnh phong)
cùi:bệnh cùi (bệnh phong)
cùi󰎩:cùi dừa; cùi chỏ
cùi𪇫:chim giẻ cùi
cùi𪇋:chim giẻ cùi
cùi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cùi Tìm thêm nội dung cho: cùi