Từ: cống phẩm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cống phẩm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cốngphẩm

cống phẩm
Vật để cống tiến, vật quý nhất.

Dịch cống phẩm sang tiếng Trung hiện đại:

贡; 贡品 《古代臣民或属国献给帝王的物品。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cống

cống𠗸:nộp cống
cống: 
cống𣹟:đường cống, xây cống
cống:đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm
cống:đường cống, xây cống; cống hiến, cống phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: phẩm

phẩm:phẩm chất
cống phẩm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cống phẩm Tìm thêm nội dung cho: cống phẩm