Từ: chào có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chào:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chào

Nghĩa chào trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Nói hoặc ra hiệu bằng các cử chỉ, tỏ lòng kính trọng, thân thiết: chào ông già bà lão chào thầy cô giáo. 2. Tỏ sự kính cẩn trước cái cao quý, thiêng liêng: chào cờ. 3. Mời khách vào ăn uống, mua bán: Nhà hàng chào khách."]

Dịch chào sang tiếng Trung hiện đại:

拜见 《拜会; 会见(从客人方面说)。现多用于外交上礼节性的会见. >打招呼 《用语言或动作表示问候。》
哈腰 《稍微弯腰表示礼貌(不及鞠躬郑重)。》
见礼 《见面行礼。》
敬礼 《立正、举手或鞠躬行礼表示恭敬。》
《问候的话, 用于早晨见面时互相招呼。》
chào thầy!
老师早!
招呼 《用语言或动作表示问候。》
致敬 《向人敬礼或表示敬意。》
拉; 兜请 《招揽。》
chào hàng.
拉买卖 (生意)。
哈罗 《用在熟人之间表示问候或在电话上回答对方或表示惊讶。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chào

chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
chào tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chào Tìm thêm nội dung cho: chào