Từ: chèo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chèo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chèo

Nghĩa chèo trong tiếng Việt:

["- 1 I. dt. Dụng cụ để bơi thuyền, làm bằng thanh gỗ dài, đầu trên tròn, đầu dưới rộng bản dần: mái chèo xuôi chèo mát mái. II. đgt. Dùng chèo gạt nước cho thuyền đi: chèo thuyền chèo đò vụng chèo khéo chống (tng.).","- 2 dt. Lối hát cổ truyền, bắt nguồn từ dân ca vùng đồng bằng Bắc Bộ: hát chèo diễn chèo ăn no rồi lại nằm khoèo, Nghe thấy trống chèo bế bụng đi xem (cd.)."]

Dịch chèo sang tiếng Trung hiện đại:

划; 船桨; 橹 《拨水前进。》chèo thuyền
划船。
chèo
划桨。
嘲戏 《越南民间戏剧之一。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chèo

chèo: 
chèo:chèo chống; chèo thuyền
chèo𢴿:chèo chống; chèo thuyền
chèo:mái chèo
chèo𣛨:mái chèo
chèo𩻹:cá chèo bẻo
chèo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chèo Tìm thêm nội dung cho: chèo