Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa chèo trong tiếng Việt:
["- 1 I. dt. Dụng cụ để bơi thuyền, làm bằng thanh gỗ dài, đầu trên tròn, đầu dưới rộng bản dần: mái chèo xuôi chèo mát mái. II. đgt. Dùng chèo gạt nước cho thuyền đi: chèo thuyền chèo đò vụng chèo khéo chống (tng.).","- 2 dt. Lối hát cổ truyền, bắt nguồn từ dân ca vùng đồng bằng Bắc Bộ: hát chèo diễn chèo ăn no rồi lại nằm khoèo, Nghe thấy trống chèo bế bụng đi xem (cd.)."]Dịch chèo sang tiếng Trung hiện đại:
划; 船桨; 橹 《拨水前进。》chèo thuyền划船。
chèo
划桨。
嘲戏 《越南民间戏剧之一。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: chèo
| chèo | 嘲: | |
| chèo | 掉: | chèo chống; chèo thuyền |
| chèo | 𢴿: | chèo chống; chèo thuyền |
| chèo | 棹: | mái chèo |
| chèo | 𣛨: | mái chèo |
| chèo | 𩻹: | cá chèo bẻo |

Tìm hình ảnh cho: chèo Tìm thêm nội dung cho: chèo
