Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 盈千累万 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盈千累万:
Nghĩa của 盈千累万 trong tiếng Trung hiện đại:
[yíngqiānlěiwàn] nhiều; vô số。形容数量多。
参观展览的人盈千累万。
người tham quan triển lãm rất đông.
参观展览的人盈千累万。
người tham quan triển lãm rất đông.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盈
| diềng | 盈: | xóm diềng |
| doanh | 盈: | doanh dư |
| dềnh | 盈: | dềnh lên |
| giềng | 盈: | láng giềng |
| riêng | 盈: | riêng rẽ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 千
| thiên | 千: | thiên vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 累
| luỵ | 累: | luồn luỵ; cầu luỵ |
| luỹ | 累: | luỹ luỹ (chồng chất lên nhau) |
| lủi | 累: | lủi thủi |
| mệt | 累: | mệt mỏi,chết mệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 万
| muôn | 万: | muôn vạn |
| vàn | 万: | vô vàn |
| vạn | 万: | muôn vạn |

Tìm hình ảnh cho: 盈千累万 Tìm thêm nội dung cho: 盈千累万
