Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chòi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chòi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chòi

Nghĩa chòi trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Lều đặt ở nơi cao để canh phòng: Đứng trên chòi canh nhìn xuống.","- 2 đgt. 1. Chọc cho rơi xuống: Ba cô vác gậy chòi đào, có một quả chín biết vào tay ai (cd) 2. Nhô lên: Con giun chòi lên mặt đất 3. Muốn ngoi lên địa vị cao: Đũa mốc chòi mầm cao (tng). // trgt. Tham gia vào việc của người trên: Bố đương nói chuyện với khách, con nói chòi vào một câu."]

Dịch chòi sang tiếng Trung hiện đại:

窝棚 《简陋的小屋。》
小茅棚。
以长竿采摘。
以前蹄击地。
突出; 冒尖 《鼓出来。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chòi

chòi𢋬:chòi canh, chòi gác; chòi ra
chòi𢬗:chòi canh, chòi gác; chòi ra
chòi:cây chòi mòi
chòi𥴛:chòi canh, chòi gác; chòi ra
chòi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chòi Tìm thêm nội dung cho: chòi