Cao su chống va đập cửa

Từ: chó béc giê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chó béc giê:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chóbécgiê

Dịch chó béc giê sang tiếng Trung hiện đại:

警犬; 军用狗 《 受过训练, 能帮助人侦察、搜捕、戒备的狗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chó

chó:con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách
chó:con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách
chó:con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách
chó𤝹:con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách
chó𤠚:con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách
chó𦢞: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: giê

giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
giê𱷲: 
chó béc giê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chó béc giê Tìm thêm nội dung cho: chó béc giê