Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chó lửa có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chó lửa:
Dịch chó lửa sang tiếng Trung hiện đại:
军短火; 短枪; 连响手枪。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chó
| chó | 犬: | con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách |
| chó | 犾: | con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách |
| chó | 㹥: | con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách |
| chó | 𤝹: | con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách |
| chó | 𤠚: | con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách |
| chó | 𦢞: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lửa
| lửa | 焒: | lửa bếp |

Tìm hình ảnh cho: chó lửa Tìm thêm nội dung cho: chó lửa
