Từ: chảo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chảo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chảo

Nghĩa chảo trong tiếng Việt:

["- d. Đồ dùng thường đúc bằng gang, lòng dốc thoai thoải, miệng loe rộng, có hai quai, để rang, xào thức ăn. Luống cuống như kiến bò chảo nóng (tng.). Chảo chống dính. Thung lũng lòng chảo (hình lòng chảo)."]

Dịch chảo sang tiếng Trung hiện đại:

鏊子 《烙饼的器具, 用铁做成, 平面圆形, 中心稍凸。》
镬子 《锅。》
小铁锅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chảo

chảo󰖾:chảo rán; lòng chảo
chảo𨥿:chảo rán, lòng chảo
chảo𨧪:chảo rán; lòng chảo
chảo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chảo Tìm thêm nội dung cho: chảo