Cao su chống va đập cửa

Từ: chấm mút có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chấm mút:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chấmmút

Nghĩa chấm mút trong tiếng Việt:

  1. Hành vi nhũng lạm.
    Bọn nó xin cấp thêm kinh phí bảo trì chẳng qua chấm mút thêm thôi, chứ cầu vẫn hư như thường.

Dịch chấm mút sang tiếng Trung hiện đại:

揩油 《比喻占公家或别人的便宜。》
染指; 渔利 《春秋时, 郑灵公请大臣们吃甲鱼。故意不给子公吃, 子公很生气, 就伸指向盛甲鱼的鼎里蘸上点汤, 常常滋味走了(见于《左传》宣公四年)。后世用"染指"比喻分取非分的利益。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chấm

chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: mút

mút󰃨:mút kẹo, mút kem
mút𡃙:mút kẹo, mút kem
mút:mút kẹo, mút kem
mút𫽑:mút mùa
mút: 
chấm mút tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chấm mút Tìm thêm nội dung cho: chấm mút