Từ: 學科 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 學科:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 學 • 科

học khoa
Môn học.
◎Như: toán học, vật lí học, hóa học, kinh tế học.Khoa mục, ngành học.
◎Như: ngữ văn, số học, địa lí, sinh vật.

Nghĩa của 学科 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuékē] 名
1. ngành học。按照学问的性质而划分的门类。如自然科学中的物理学、化学。
2. môn học。学校教学的科目。如语文、数学。
3. khoa mục。军事训练或体育训练中的各种知识性的科目(区别于"术科")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học學:học tập
hục學:hì hục, hùng hục; hục hặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 科

khoa科:khoa thi
學科 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 學科 Tìm thêm nội dung cho: 學科