Cao su chống va đập cửa
Nghĩa chần trong tiếng Việt:
["- 1 đgt. Nhúng vào nước sôi cho tái: Chần bồ dục.","- 2 đgt. 1. Khâu lược qua để ghép vải với nhau trước khi may: Chần cổ áo 2. Khâu nhiều lần để ghép bông vào giữa hai lớp vải: Chần áo bông.","- 3 đgt. Đánh cho một trận: Đi chơi không xin phép, về bị bố chần một trận."]Dịch chần sang tiếng Trung hiện đại:
焯; 炸 《把蔬菜放在开水里略微一煮就拿出来。》đem rau chân vịt chần một chút.把菠菜炸一下。
chần cải chân vịt; nhúng bó xôi.
焯菠菜。
涮 《把肉片等放在开水里烫一下就取出来蘸作料吃。》
汆 《烹调方法, 把食物放到沸水里稍微一煮。》
nước chần; nước nhúng.
汆汤。
chần thịt vò viên.
汆丸子。
吊 《把皮桶子加面子或里子缝成衣服。》
chần vải lót
吊里儿。
绗 《用针线固定面儿和里子以及所絮的棉花等, 缝时针孔疏密相见, 线大部分藏在夹层中间, 正反两面露出的都很短。》
chần áo bông
绗棉袄。
chần chăn; khâu lược chăn
绗被子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: chần
| chần | 塵: | chần (chần rau, chần thịt (luộc qua)); chần chừ |
| chần | 眞: |

Tìm hình ảnh cho: chần Tìm thêm nội dung cho: chần
