Từ: 桌子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桌子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 桌子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuō·zi] bàn; cái bàn。家具,上有平面,下有支柱,在上面放东西或做事情。
一张桌子
một cái bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桌

trác:trác (cái bàn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
桌子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桌子 Tìm thêm nội dung cho: 桌子