Từ: 炒米 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炒米:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 炒米 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎomǐ] 1. cơm rang; cơm khô rang; bỏng。干炒过的或煮熟晾干后再炒的米。
炒米团。
bánh bỏng gạo.
2. cháo mỡ bò (món ăn hàng ngày của người Mông Cổ)。蒙族人民的日常食物,用煮熟后再炒熟去壳的糜子米拌牛奶或黄油做成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炒

sao:sao thuốc
xào:xào nấu, xào khô, chiên xào
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)
炒米 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炒米 Tìm thêm nội dung cho: 炒米