Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: chốn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chốn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chốn

Nghĩa chốn trong tiếng Việt:

["- dt. Nơi: có nơi có chốn đi đến nơi về đến chốn (tng) chốn cũ một chốn bốn quê (tng.)."]

Dịch chốn sang tiếng Trung hiện đại:

处; 搭儿; 境 ; 区域; 块儿; 地点; 场所 《处; 地方。》không chốn nương thân; không nơi nương tựa; không biết trốn vào đâu.
无地自容
《 某种人聚集或聚居的场所。》
chốn bài bạc.
赌窟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chốn

chốn:nơi chốn
chốn:nơi chốn
chốn:nơi chốn
chốn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chốn Tìm thêm nội dung cho: chốn