Từ: chửi nhau có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chửi nhau:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chửinhau

Dịch chửi nhau sang tiếng Trung hiện đại:

干架; 骂架; 干仗 《吵架; 相骂。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chửi

chửi𠯽:chửi mắng, chửi bới
chửi𪴾:chửi mắng, chửi bới

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhau

nhau𠑬:cùng nhau
nhau:cùng nhau, có nhau
nhau:chôn nhau cắt rốn
nhau:chôn nhau cắt rốn
nhau𦣗:chôn nhau cắt rốn
nhau:cùng nhau, có nhau
nhau:cùng nhau
chửi nhau tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chửi nhau Tìm thêm nội dung cho: chửi nhau