Từ: chìm đắm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chìm đắm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chìmđắm

Dịch chìm đắm sang tiếng Trung hiện đại:

沉浸; 浸沉 《侵入水中, 多比喻处于某种境界或思想活动中。》chìm đắm trong hồi ức hạnh phúc.
沉浸在幸福的回忆中。
沦; 沉没。
《沉迷不悟; 过分。》
沉醉; 沉迷; 迷瞪; 迷醉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chìm

chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)
chìm:chìm xuống sông; của chìm; ba chìm bảy nổi (long đong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đắm

đắm󰆭:đắm đuối, say đắm
đắm:đắm đuối, say đắm
đắm:đắm tầu, đắm chìm
đắm󰋖:đắm đuối, say đắm
đắm:đắm đuối, say đắm
đắm: 
đắm:đắm đuối, say đắm
chìm đắm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chìm đắm Tìm thêm nội dung cho: chìm đắm