Chữ 貺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貺, chiết tự chữ HUỐNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貺:

貺 huống

Đây là các chữ cấu thành từ này: 貺

貺

Chiết tự chữ 貺

Chiết tự chữ huống bao gồm chữ 貝 兄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

貺 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 兄
  • 貝 buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • 兄 huynh
  • huống [huống]

    U+8CBA, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 贶;
    Pinyin: kuang4;
    Việt bính: fong3;

    貺 huống

    Nghĩa Trung Việt của từ 貺

    (Động) Ban cho, tặng.
    ◎Như: hậu huống 厚
    貺 cho nhiều.

    (Danh)
    Lời kính tạ.
    ◇Yến tử xuân thu 晏子春秋: Quả nhân thụ huống hĩ 莊敬而不狡 (Nội thiên 內篇, Vấn hạ 問下) Quả nhân kính nhận ân huệ.
    huống, như "huống (tặng quà)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 貺:

    䝩, 䝪, 䝫, 䝬, 䝭, 䝮, 䝯, 貯, 貰, 貳, 貴, 買, 貸, 貺, 費, 貼, 貽, 貿, 賀, 賁, 𧵑, 𧵟,

    Dị thể chữ 貺

    贶,

    Chữ gần giống 貺

    貝, 賂, 賈, 資, 賆, 賅, 賄, 賃, 賁, 賊,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 貺 Tự hình chữ 貺 Tự hình chữ 貺 Tự hình chữ 貺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 貺

    huống貺:huống (tặng quà)
    貺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 貺 Tìm thêm nội dung cho: 貺