Cao su chống va đập cửa
Chữ 貺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貺, chiết tự chữ HUỐNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貺:
貺
Biến thể giản thể: 贶;
Pinyin: kuang4;
Việt bính: fong3;
貺 huống
◎Như: hậu huống 厚貺 cho nhiều.
(Danh) Lời kính tạ.
◇Yến tử xuân thu 晏子春秋: Quả nhân thụ huống hĩ 莊敬而不狡 (Nội thiên 內篇, Vấn hạ 問下) Quả nhân kính nhận ân huệ.
huống, như "huống (tặng quà)" (gdhn)
Pinyin: kuang4;
Việt bính: fong3;
貺 huống
Nghĩa Trung Việt của từ 貺
(Động) Ban cho, tặng.◎Như: hậu huống 厚貺 cho nhiều.
(Danh) Lời kính tạ.
◇Yến tử xuân thu 晏子春秋: Quả nhân thụ huống hĩ 莊敬而不狡 (Nội thiên 內篇, Vấn hạ 問下) Quả nhân kính nhận ân huệ.
huống, như "huống (tặng quà)" (gdhn)
Dị thể chữ 貺
贶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貺
| huống | 貺: | huống (tặng quà) |

Tìm hình ảnh cho: 貺 Tìm thêm nội dung cho: 貺
