Cao su chống va đập cửa

Từ: 臥內 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臥內:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngọa nội
Phòng ngủ.
◇Sử Kí 記:
Doanh văn Tấn Bỉ chi binh phù thường tại vương ngọa nội, nhi Như cơ tối hạnh, xuất nhập vương ngọa nội, lực năng thiết chi
內, 幸, 內, (Ngụy Công Tử truyện 傳) Doanh tôi nghe binh phù của Tấn Bỉ thường để trong buồng ngủ của (Ngụy) vương, mà nàng Như cơ là người được vua yêu hơn hết, được ra vào buồng ngủ của vua, có thể lấy trộm (binh phù).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臥

ngoạ:ngoạ ngưỡng (nằm ngửa); ngoạ phòng (buồng ngủ)
臥內 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 臥內 Tìm thêm nội dung cho: 臥內